Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1657/1676
自喻: tự ví mình là
自娱: tự giải trí
自愈: tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
自语: tự nói chuyện một mình
鲻鱼: cá đối đầu dẹt (Mugil cephalus)
字元: ký tự (tin học) (Đài Loan)
字源: từ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ
自愿: tự nguyện
资源: tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
字元集: bộ ký tự
自圆其说: làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
资源县: huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
自愿性: tính tự nguyện
自愿者: tình nguyện viên
自怨自艾: đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
子曰: Khổng Tử nói:
紫云: huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫云苗族布依族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫云英: cây kim thảo (Astragalus sinicus)
鲻鱼头: kiểu tóc mullet
自娱自乐: tự mình giải trí
自在: thoải mái; tự tại
自责: tự trách
姊丈: chồng của chị gái
滋长: phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng; phát triển
紫胀: bị đỏ và sưng
自找: tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
自找苦吃: tự rước khổ vào người
自找麻烦: chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
字斟句酌: cân nhắc từng từ từng câu
自制: duy trì tự chủ; tự chủ
自指: tự tham chiếu
自治: tự trị
自制: tự làm; tự chế; nhà làm; thủ công
资质: năng khiếu; phẩm chất bẩm sinh
自治机关: cơ quan quản lý của khu tự trị
自制力: tự kiểm soát
字纸篓: giỏ đựng giấy loại
字纸篓子: xem 字紙簍|字纸篓[zi4 zhi3 lou3]
紫芝眉宇: dung mạo của bạn (tôn kính)
自治旗: huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
自治区: khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…
自治权: quyền tự trị; tự trị
自治市: thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
资治通鉴: Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084…
自治县: huyện tự trị
自制炸弹: thiết bị nổ tự chế IED
紫质症: bệnh porphyria (y học)
自治州: châu tự trị
字重: độ đậm của phông chữ
自重: cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
资中: huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
资中县: huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
子洲: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
子洲县: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
仔猪: lợn con
子猪: biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
紫竹: trúc đen (Phyllostachys nigra)
自主: độc lập; tự mình quyết định; tự chủ
自助: tự phục vụ