Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
nhiếp ảnh tốc độ chậm
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp
cả bầu trời
nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt
nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao
chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động
(tuyết rơi, v.v.) đầy trời
hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata
đòi giá trên trời
nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền
không vội vã; bình tĩnh; điềm đạm; từ tốn
bánh màn thầu
mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
rất chậm; chậm đến phát bực
(thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")
Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
ngôn ngữ viết Mãn Châu
cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
không mục đích; ngẫu nhiên
kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng
chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)