自欺
tự lừa dối bản thân
tự lừa dối bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
›自残zì cántự hủy hoại bản thân; tự làm đau
›自暴自弃zì bào zì qìbuông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
›自新zì xīncải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
›自控zì kòngtự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
›自检zì jiǎntự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
›自查zì chátự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
›自此zì cǐkể từ đó; từ đó trở đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.