孜然
(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thìa là
›字头zì tóuchữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số…
›字号zì haokích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm
›孜孜矻矻zī zī kū kūmột cách chăm chỉ
›孜孜zī zīcần cù; chăm chỉ; siêng năng; cần mẫn
›字体zì tǐphong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
›字首zì shǒutiền tố
›字音zì yīngiá trị ngữ âm của một chữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.