资浅
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
›资源zī yuántài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
›资治通鉴Zī zhì Tōng jiànTư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự…
›资历zī lìtrình độ; chuyên môn; thâm niên
›资源县Zī yuán xiànhuyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›资格赛zī gé sàivòng loại (trong thể thao)
›资溪Zī xīhuyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›资格zī gétrình độ; người có thâm niên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.