自强
phấn đấu tự cải thiện
phấn đấu tự cải thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
›自强自立zì qiáng zì lìphấn đấu tự cải thiện
›自强运动Zì qiáng Yùn dòngPhong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
›自底向上zì dǐ xiàng shàngtừ dưới lên trên
›自序zì xùlời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
›自幼zì yòutừ nhỏ
›自带zì dàitự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn
›自律zì lǜtự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.