自欺欺人
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự lừa dối bản thân
›自杀zì shātự giết mình; tự sát; tự tử
›自有zì yǒu(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
›自救zì jiùtự cứu mình thoát khỏi rắc rối
›自此zì cǐkể từ đó; từ đó trở đi
›自检zì jiǎntự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
›自残zì cántự hủy hoại bản thân; tự làm đau
›自查zì chátự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.