资遣费
trợ cấp thôi việc (Đài Loan)
trợ cấp thôi việc (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc
›资讯工程zī xùn gōng chéngkỹ thuật thông tin (Đài Loan)
›资阳Zī yángThành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên; quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ…
›资阳市Zī yáng shìThành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên
›资兴市Zī xīng shìThành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›资兴Zī xīngThành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›资金zī jīnquỹ; vốn
›资质zī zhìnăng khiếu; phẩm chất bẩm sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.