Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自取

zì qǔ

自取 là gì?

自取 [zì qǔ] có nghĩa là tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自取 trong tiếng Việt

  1. tự lấy (thức ăn)
  2. tự chuốc (rắc rối)
  3. tự rước (thảm họa)

Cách đọc và ghi nhớ 自取

自取 được đọc là zì qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan