紫花地丁
cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím…
›紫色花蜜鸟zǐ sè huā mì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
›紫荆zǐ jīngcây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
›紫背苇鳽zǐ bèi wěi yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
›紫背椋鸟zǐ bèi liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
›紫罗兰色zǐ luó lán sèmàu tím hoa cà
›紫草科zǐ cǎo kēBoraginaceae (họ hoa và bụi rậm)
›紫色zǐ sèmàu tím; màu violet (màu sắc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.