自告奋勇
tình nguyện làm; xung phong đảm nhận
tình nguyện làm; xung phong đảm nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
›自命zì mìngtự cho mình là (điều gì đó tích cực)
›自各儿zì gě rbiến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
›自命不凡zì mìng bù fántự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ
›自古以来zì gǔ yǐ láitừ thời cổ đại
›自古zì gǔ(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời
›自问zì wèntự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
›自启zì qǐ(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.