Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
原野

yuán yě

原野 là gì?

原野 [yuán yě] có nghĩa là vùng đất rộng; vùng đất trống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 原野 trong tiếng Việt

  1. vùng đất rộng
  2. vùng đất trống

Cách đọc và ghi nhớ 原野

原野 được đọc là yuán yě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng đất rộng; vùng đất trống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan