鸳鸯锅
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và…
›鸳鸯蝴蝶yuān yang hú diéUyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
›鸳鸯戏水yuān yāng xì shuǐnghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái
›鸳鸯yuān yāng(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
›鸳鸯浴yuān yāng yùtắm chung với nhau như một cặp đôi
›鸳绮yuān qǐloại vải lộng lẫy
›鸦片枪yā piàn qiāngtẩu thuốc phiện
›鸦片战争Yā piàn Zhàn zhēngChiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.