Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1524/1676
原子科学家: nhà khoa học nguyên tử; nhà khoa học hạt nhân
原子科学家通报: Tạp chí Các nhà khoa học Nguyên tử
原子量: trọng lượng nguyên tử; khối lượng nguyên tử
元资料: siêu dữ liệu
原子论: thuyết nguyên tử
原子能: năng lượng nguyên tử
原子能发电站: nhà máy điện hạt nhân
原子武器: vũ khí nguyên tử
原子序数: số hiệu nguyên tử
原子质量: khối lượng nguyên tử
原子钟: đồng hồ nguyên tử
远走高飞: đi thật xa; trốn đến nơi xa
元组: bộ giá trị
远祖: tổ tiên xa xưa
远足: chuyến đi chơi; đi bộ đường dài; diễu hành
原罪: tội tổ tông
原作: tác phẩm gốc; nguyên bản; tác giả gốc
原作版: phiên bản Urtext
浴霸: đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"
窳败: làm hỏng; làm suy đồi
瘀斑: (y học) xuất huyết dưới da; bầm tím
御宝: ngọc tỷ
预报: dự báo
渝北: Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
预备: chuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bị; dự bị
渝北区: Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
预备役军人: quân nhân dự bị
预备知识: kiến thức nền tảng; điều kiện tiên quyết
愚笨: ngu ngốc; vụng về
瘐毙: chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)
御便当: (Đài Loan) hộp cơm bento; hộp cơm trưa
鱼鳔: bong bóng cá
语病: cách diễn đạt sai; lỗi phát âm do tật nói
鱼饼: chả cá
余波: hậu quả; dư chấn; hệ lụy
雨布: bạt che mưa
预卜: tiên đoán; dự đoán
愚不可及: ngu không thể tả
鱼舱: hầm chứa cá (của tàu đánh cá)
预测: dự báo; dự đoán
雨层云: mây vũ tầng; mây tầng mưa
鱼叉: cây lao móc cá
浴场: địa điểm tắm
渔场: ngư trường
预产期: ngày dự sinh; ngày dự kiến sinh (EDD)
余车: xe ngự của hoàng đế
玉成: xin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng)
禹城: thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
虞城: huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
雨城: quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
雨城区: Quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
禹城市: thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
虞城县: huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
尉迟: họ [Yu4 chi2]
浴池: nhà tắm công cộng
鱼池: ao cá
鱼翅: vây cá mập
尉迟恭: Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
鱼翅瓜: bí sợi (Cucurbita pepo)
鱼翅汤: súp vi cá mập