Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
趔趄
liè qie

loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]

Cụm từ
猎取
liè qǔ

săn; (ví dụ) tìm kiếm (danh tiếng, v.v.)

Cụm từ
猎犬
liè quǎn

chó săn; chó săn mồi

Cụm từ
猎犬座
Liè quǎn zuò

Chòm sao Lạp Khuyển

Cụm từ
列缺
liè quē

tia chớp (từ cổ)

Cụm từ
列缺霹雳
liè quē pī lì

sấm sét

Cụm từ
李耳
Lǐ Ěr

Lão Tử

Cụm từ
里尔
Lǐ ěr

Lille (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
离贰
lí èr

đào ngũ; không trung thành

Cụm từ
栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

Cụm từ
猎人
liè rén

thợ săn

Cụm từ
栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

Cụm từ
烈日
liè rì

mặt trời chói chang

Cụm từ
列入
liè rù

đưa vào danh sách

Cụm từ
李尔王
Lǐ ěr wáng

King Lear, bi kịch năm 1605 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
栗耳鹀
lì ěr wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)

Cụm từ
猎杀
liè shā

giết (trong săn bắn)

Cụm từ
猎杀红色十月号
Liè shā Hóng sè Shí yuè hào

"Cuộc săn lùng Tháng Mười Đỏ", một tiểu thuyết của Tom Clancy

Cụm từ
烈山
Liè shān

Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
烈山区
Liè shān Qū

Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
劣绅
liè shēn

địa chủ ác; địa chủ xấu xa

Cụm từ
劣势
liè shì

thua kém; bất lợi

Cụm từ
烈士
liè shì

liệt sĩ

Cụm từ
烈士陵
liè shì líng

gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng

Cụm từ
列氏温标
liè shì wēn biāo

thang nhiệt độ Réaumur

Cụm từ
猎手
liè shǒu

thợ săn

Cụm từ
烈属
liè shǔ

gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)

Cụm từ
猎隼
liè sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)

Cụm từ
劣汰
liè tài

loại bỏ kẻ yếu

Cụm từ
裂体吸虫
liè tǐ xī chóng

sán máng, loại sán dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis)

Cụm từ