搀合
trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn
trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn
›搀和chān huotrộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào
›搀假chān jiǎpha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)
›搀杂chān zátrộn; làm pha; làm loãng
›攒聚cuán jùtập hợp; tụ tập
›攒集cuán jítập hợp; tụ tập
›擦边球cā biān qiú(bóng bàn) bóng chạm mép bàn; (ví dụ) hành động về mặt kỹ thuật là hợp pháp nhưng có lẽ không đứng đắn
›擦边cā biāntiếp xúc nhẹ với mép của cái gì đó; (ví dụ) gần (một độ tuổi nhất định); gần (nguy hiểm); (ví dụ) cận biên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.