常住
常住 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 常住 trong tiếng Việt
cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)