长嘴钩嘴鹛
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)
›长嘴百灵cháng zuǐ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)
›长嘴捕蛛鸟cháng zuǐ bǔ zhū niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện nhỏ (Arachnothera longirostra)
›长嘴鹬cháng zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
›长嘴地鸫cháng zuǐ dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sẫm màu (Zoothera marginata)
›长嘴剑鸻cháng zuǐ jiàn héng(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)
›长坂坡七进七出cháng bǎn pō qī jìn qī chūcảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
›长垣Cháng yuánhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.