Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 148/1676

长叹cháng tàn

长叹: thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
长谈cháng tán

长谈: một cuộc nói chuyện dài

Cụm từ
畅谈话卡chàng tán huà kǎ

畅谈话卡: thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
肠套叠cháng tào dié

肠套叠: lồng ruột (y học)

Cụm từ
长条cháng tiáo

长条: dải

Cụm từ
长汀Cháng tīng

长汀: Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长汀县Cháng tīng xiàn

长汀县: huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
畅通chàng tōng

畅通: thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
长痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòng

长痛不如短痛: thà dứt điểm cơn đau còn hơn kéo dài sự đau đớn

Cụm từ
长筒袜cháng tǒng wà

长筒袜: vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]

Cụm từ
长统袜cháng tǒng wà

长统袜: bít tất dài

Cụm từ
长筒靴cháng tǒng xuē

长筒靴: ủng cao cổ

Cụm từ
长统靴cháng tǒng xuē

长统靴: biến thể của 長筒靴|长筒靴[chang2 tong3 xue1]

Cụm từ
唱头chàng tóu

唱头: đầu kim (đỡ kim máy hát)

Cụm từ
昌图Chāng tú

昌图: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
长途cháng tú

长途: đường dài

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
长途车cháng tú chē

长途车: xe buýt đường dài; xe khách

Cụm từ
长途电话cháng tú diàn huà

长途电话: cuộc gọi đường dài

Cụm từ
长途话费cháng tú huà fèi

长途话费: cước gọi đường dài

Cụm từ
长途汽车cháng tú qì chē

长途汽车: xe khách đường dài

Cụm từ
长途网路cháng tú wǎng lù

长途网路: mạng đường dài

Cụm từ
昌图县Chāng tú xiàn

昌图县: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
馋鬼chán guǐ

馋鬼: kẻ tham ăn; heo tham ăn

Cụm từ
长袜cháng wà

长袜: vớ dài; tất dài

Cụm từ
场外应急chǎng wài yìng jí

场外应急: tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Cụm từ
怅惘chàng wǎng

怅惘: mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút

Cụm từ
畅旺chàng wàng

畅旺: phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
肠胃cháng wèi

肠胃: dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

Cụm từ
长尾cháng wěi

长尾: đuôi dài

Cụm từ
肠胃道cháng wèi dào

肠胃道: đường tiêu hóa

Cụm từ
长尾地鸫cháng wěi dì dōng

长尾地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)

Cụm từ
常微分方程cháng wēi fēn fāng chéng

常微分方程: phương trình vi phân thường (ODE)

Cụm từ
长尾缝叶莺cháng wěi féng yè yīng

长尾缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
常委会cháng wěi huì

常委会: ủy ban thường vụ

Cụm từ
长尾阔嘴鸟cháng wěi kuò zuǐ niǎo

长尾阔嘴鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
长尾鹩鹛cháng wěi liáo méi

长尾鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)

Cụm từ
长尾林鸮cháng wěi lín xiāo

长尾林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)

Cụm từ
长尾奇鹛cháng wěi qí méi

长尾奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài sibia (Heterophasia picaoides)

Cụm từ
长尾山椒鸟cháng wěi shān jiāo niǎo

长尾山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích choè đuôi dài (Pericrocotus ethologus)

Cụm từ
长尾鸭cháng wěi yā

长尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)

Cụm từ
肠胃炎cháng wèi yán

肠胃炎: viêm dạ dày ruột

Cụm từ
长尾夜鹰cháng wěi yè yīng

长尾夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

Cụm từ
长尾鹦鹉cháng wěi yīng wǔ

长尾鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)

Cụm từ
长尾贼鸥cháng wěi zéi ōu

长尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
长尾朱雀cháng wěi zhū què

长尾朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đuôi dài (Carpodacus sibiricus)

Cụm từ
常温cháng wēn

常温: nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường

Cụm từ
常问问题cháng wèn wèn tí

常问问题: câu hỏi thường gặp; FAQ

Cụm từ
常务cháng wù

常务: công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)

Cụm từ
长武Cháng wǔ

长武: huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长物cháng wù

长物: (văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống; đồ vật có giá trị nào đó; tiếng Đài Loan đọc là [zhang4 wu4]

Cụm từ
常务理事cháng wù lǐ shì

常务理事: ủy viên thường trực của hội đồng

Cụm từ
常务委员会cháng wù wěi yuán huì

常务委员会: ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Cụm từ
长武县Cháng wǔ Xiàn

长武县: huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
唱戏chàng xì

唱戏: biểu diễn trong opera

Cụm từ
尝鲜cháng xiān

尝鲜: nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

Cụm từ
长籼cháng xiān

长籼: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)

Cụm từ
长线cháng xiàn

长线: dài hạn

Cụm từ
常项cháng xiàng

常项: hạng số hằng (trong biểu thức toán học)

Cụm từ
畅想chàng xiǎng

畅想: suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ