Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1497/1676

医治yī zhì

医治: điều trị (một bệnh); điều trị y tế

Cụm từ
颐指yí zhǐ

颐指: ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt

Cụm từ
抑制剂yì zhì jì

抑制剂: chất ức chế; chất ức hãm

Cụm từ
意志力yì zhì lì

意志力: sức mạnh ý chí

Cụm từ
抑制酶yì zhì méi

抑制酶: enzym ức chế

Cụm từ
移植手术yí zhí shǒu shù

移植手术: phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)

Cụm từ
异质体yì zhì tǐ

异质体: biến thể

Cụm từ
异质网路yì zhì wǎng lù

异质网路: mạng dị loại

Cụm từ
一直往前yī zhí wǎng qián

一直往前: đi thẳng

Cụm từ
益智玩具yì zhì wán jù

益智玩具: đồ chơi giáo dục

Cụm từ
一之谓甚yī zhī wèi shèn

一之谓甚: xem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]

Cụm từ
一致性yī zhì xìng

一致性: tính nhất quán

Cụm từ
移植性yí zhí xìng

移植性: khả năng di động

Cụm từ
一致性效应yī zhì xìng xiào yìng

一致性效应: hiệu ứng nhất quán

Cụm từ
一直以来yī zhí yǐ lái

一直以来: trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ

Cụm từ
以至于yǐ zhì yú

以至于: xuống đến; lên đến; đến mức độ mà

Cụm từ
以致于yǐ zhì yú

以致于: để mà; đến mức mà

Cụm từ
一致字yī zhì zì

一致字: (chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán…

Cụm từ
一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

一致资源定址器: bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
抑制作用yì zhì zuò yòng

抑制作用: sự ức chế

Cụm từ
一种yī zhǒng

一种: một loại; một kiểu

Cụm từ
乙种yǐ zhǒng

乙种: beta hoặc loại 2

Cụm từ
倚重yǐ zhòng

倚重: dựa nhiều vào

Cụm từ
意中yì zhōng

意中: đúng như mong muốn hoặc kỳ vọng

Cụm từ
异种yì zhǒng

异种: dị-; đa dạng

Cụm từ
义冢yì zhǒng

义冢: nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo

Cụm từ
乙种促效剂yǐ zhǒng cù xiào jì

乙种促效剂: chất chủ vận beta-2

Cụm từ
乙种粒子yǐ zhǒng lì zǐ

乙种粒子: hạt beta (electron, đặc biệt là electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)

Cụm từ
意中人yì zhōng rén

意中人: người yêu; người tình; người trong lòng

Cụm từ
乙种射线yǐ zhǒng shè xiàn

乙种射线: tia beta (dòng electron từ phân rã phóng xạ)

Cụm từ
意中事yì zhōng shì

意中事: điều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn

Cụm từ
一中一台yī Zhōng yī Tái

一中一台: một Trung Quốc và một Đài Loan (chính sách)

Cụm từ
一中原则yī zhōng yuán zé

一中原则: nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc

Cụm từ
一周yī zhōu

一周: một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh

Cụm từ
伊州Yī zhōu

伊州: châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois (bang của Mỹ)

Cụm từ
夷洲Yí zhōu

夷洲: tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan

Cụm từ
宜州Yí zhōu

宜州: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
益州Yì zhōu

益州: tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay

Cụm từ
裔胄yì zhòu

裔胄: hậu duệ; con cháu

Cụm từ
宜州市Yí zhōu shì

宜州市: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
挹注yì zhù

挹注: chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; bơm vốn; cân bằng tài nguyên

Cụm từ
易主yì zhǔ

易主: (về tài sản) thay đổi chủ sở hữu; (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao

Cụm từ
移住yí zhù

移住: di cư; tái định cư

Cụm từ
义竹Yì zhú

义竹: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
译著yì zhù

译著: tác phẩm dịch

Cụm từ
遗嘱yí zhǔ

遗嘱: di chúc; chúc thư

Cụm từ
遗珠yí zhū

遗珠: tài năng không được công nhận

Cụm từ
遗著yí zhù

遗著: tác phẩm di cảo (của một nhà văn)

Cụm từ
医嘱yī zhǔ

医嘱: đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ

Cụm từ
易传Yì Zhuàn

易传: Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經|易经[Yi4 jing1]

Cụm từ
移转yí zhuǎn

移转: chuyển; chuyển giao; chuyển nhượng

Cụm từ
亦庄Yì zhuāng

亦庄: thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh

Cụm từ
异状yì zhuàng

异状: tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái

Cụm từ
衣装yī zhuāng

衣装: trang phục

Cụm từ
乙状结肠yǐ zhuàng jié cháng

乙状结肠: đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng

Cụm từ
异装癖yì zhuāng pǐ

异装癖: chứng mặc đồ khác giới

Cụm từ
一转眼yī zhuǎn yǎn

一转眼: trong nháy mắt

Cụm từ
一抓一大把yī zhuā yī dà bǎ

一抓一大把: nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm

Cụm từ
一准yī zhǔn

一准: biến thể của 一準|一准[yi1 zhun3]

Cụm từ
一准yī zhǔn

一准: chắc chắn

Cụm từ