Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1499/1676

永春Yǒng chūn

永春: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
咏春yǒng chūn

咏春: Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
咏春拳yǒng chūn quán

咏春拳: Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
永春县Yǒng chūn Xiàn

永春县: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永磁yǒng cí

永磁: từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
用词yòng cí

用词: cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải

Cụm từ
永存yǒng cún

永存: vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
拥戴yōng dài

拥戴: trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)

Cụm từ
甬道yǒng dào

甬道: đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm

Cụm từ
永德Yǒng dé

永德: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永登Yǒng dēng

永登: huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登县Yǒng dēng xiàn

永登县: huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
用得其所yòng de qí suǒ

用得其所: được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích

Cụm từ
用得上yòng de shàng

用得上: cần thiết; có ích

Cụm từ
永德县Yǒng dé xiàn

永德县: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
用得着yòng de zháo

用得着: có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không

Cụm từ
用典yòng diǎn

用典: sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển

Cụm từ
永定Yǒng dìng

永定: Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ…

Cụm từ
永定河Yǒng dìng Hé

永定河: Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
永定门Yǒng dìng mén

永定门: Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005

Cụm từ
永定区Yǒng dìng qū

永定区: Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定县Yǒng dìng xiàn

永定县: huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
永动机yǒng dòng jī

永动机: máy chuyển động vĩnh cửu

Cụm từ
永冻土yǒng dòng tǔ

永冻土: băng vĩnh cửu

Cụm từ
拥堵yōng dǔ

拥堵: (giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn

Cụm từ
用度yòng dù

用度: chi phí

Cụm từ
拥趸yōng dǔn

拥趸: fan; người hâm mộ cuồng nhiệt

Cụm từ
雍阏yōng è

雍阏: chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó

Cụm từ
泳儿Yǒng Ér

泳儿: Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
用法yòng fǎ

用法: cách dùng

Cụm từ
用饭yòng fàn

用饭: ăn; dùng bữa

Cụm từ
永丰Yǒng fēng

永丰: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
永丰县Yǒng fēng xiàn

永丰县: huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
佣妇yōng fù

佣妇: người giúp việc; người hầu gái; lao động nữ giúp việc; người giúp việc nhà; quản gia

Cụm từ
永福Yǒng fú

永福: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
永福县Yǒng fú xiàn

永福县: huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
勇敢yǒng gǎn

勇敢: dũng cảm; can đảm

Cụm từ
佣工yōng gōng

佣工: người lao động thuê; người hầu

Cụm từ
用功yòng gōng

用功: chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn

Cụm từ
用工yòng gōng

用工: thuê công nhân

Cụm từ
用光yòng guāng

用光: hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt

Cụm từ
勇悍yǒng hàn

勇悍: dũng cảm

Cụm từ
永和Yǒng hé

永和: thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
雍和yōng hé

雍和: hòa hợp

Cụm từ
雍和宫Yōng hé Gōng

雍和宫: Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)

Cụm từ
永恒yǒng héng

永恒: vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời

Cụm từ
永和市Yǒng hé shì

永和市: thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
永和县Yǒng hé xiàn

永和县: huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
拥护yōng hù

拥护: ủng hộ; hỗ trợ

Cụm từ
用户yòng hù

用户: người dùng; khách hàng; thuê bao

Cụm từ
用坏yòng huài

用坏: làm hỏng (dụng cụ)

Cụm từ
用户创造内容yòng hù chuàng zào nèi róng

用户创造内容: nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

Cụm từ
用户到网络的接口yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

用户到网络的接口: Giao diện Người dùng-Mạng; UNI

Cụm từ
用户到网络接口yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

用户到网络接口: giao diện người dùng-mạng; UNI

Cụm từ
用户定义yòng hù dìng yì

用户定义: người dùng định nghĩa

Cụm từ
用户端设备yòng hù duān shè bèi

用户端设备: thiết bị phía khách hàng; CPE

Cụm từ
用户界面yòng hù jiè miàn

用户界面: giao diện người dùng

Cụm từ
用户名yòng hù míng

用户名: tên người dùng; ID người dùng

Cụm từ
用户线yòng hù xiàn

用户线: đường dây thuê bao

Cụm từ
拥护者yōng hù zhě

拥护者: người ủng hộ (người)

Cụm từ