Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1498/1676

挹酌yì zhuó

挹酌: rót rượu

Cụm từ
衣着yī zhuó

衣着: quần áo

Cụm từ
异株荨麻yì zhū qián má

异株荨麻: cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)

Cụm từ
义竹乡Yì zhú Xiāng

义竹乡: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
一字yī zì

一字: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
以资yǐ zī

以资: bằng cách; phục vụ như

Cụm từ
椅子yǐ zi

椅子: ghế; LT:把[ba3],套[tao4]

Cụm từ
义子yì zǐ

义子: con trai nuôi

Cụm từ
胰子yí zi

胰子: tuyến tụy (của động vật nuôi); (phương ngữ) xà phòng

Cụm từ
衣子yī zǐ

衣子: vỏ bọc

Cụm từ
翼子板yì zi bǎn

翼子板: (Trung Quốc) chắn bùn (ô tô)

Cụm từ
一字不差yī zì bù chā

一字不差: từng chữ một; nguyên văn

Cụm từ
一字不落yī zì bù là

一字不落: xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]

Cụm từ
一字不漏yī zì bù lòu

一字不漏: không thiếu một chữ

Cụm từ
一字不识yī zì bù shí

一字不识: mù chữ hoàn toàn

Cụm từ
一字巾yī zì jīn

一字巾: băng đô; dải vải quấn quanh đầu

Cụm từ
一字儿yī zì r

一字儿: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
以眦睚杀人yǐ zì yá shā rén

以眦睚杀人: giết người vì chuyện nhỏ nhặt

Cụm từ
一字之师yī zì zhī shī

一字之师: người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字纵队yī zì zòng duì

一字纵队: đi thành hàng một

Cụm từ
一总yī zǒng

一总: tổng cộng; tất cả

Cụm từ
一走了之yī zǒu liǎo zhī

一走了之: tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一族yī zú

一族: nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
彝族Yí zú

彝族: dân tộc Di

Cụm từ
异族yì zú

异族: bộ tộc khác

Cụm từ
蚁族yǐ zú

蚁族: "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp

Cụm từ
遗族yí zú

遗族: gia quyến; người nhà của người đã mất

Cụm từ
彝族年Yí zú nián

彝族年: Tết người Di

Cụm từ
亦作yì zuò

亦作: cũng viết là

Cụm từ
遗作yí zuò

遗作: tác phẩm di cảo

Cụm từ
已作故人yǐ zuò gù rén

已作故人: đã qua đời

Cụm từ
永安Yǒng ān

永安: Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永安市Yǒng ān Shì

永安市: Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永安乡Yǒng ān xiāng

永安乡: Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
拥抱yōng bào

拥抱: ôm ấp; ôm

Cụm từ
佣婢yōng bì

佣婢: người hầu gái

Cụm từ
壅蔽yōng bì

壅蔽: (văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
揘毕yóng bì

揘毕: đâm

Cụm từ
永别yǒng bié

永别: chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
佣兵yōng bīng

佣兵: lính đánh thuê; sát thủ chuyên nghiệp

Cụm từ
用兵如神yòng bīng rú shén

用兵如神: chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Cụm từ
拥兵自重yōng bīng zì zhòng

拥兵自重: (về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cụm từ
永不yǒng bù

永不: không bao giờ; sẽ không bao giờ

Cụm từ
用不了yòng bu liǎo

用不了: không dùng hết; sử dụng ít hơn

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

永不生锈的螺丝钉: "con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
用不着yòng bu zháo

用不着: không cần; không có ích cho

Cụm từ
庸才yōng cái

庸才: người tầm thường

Cụm từ
用餐yòng cān

用餐: ăn bữa

Cụm từ
用餐时间yòng cān shí jiān

用餐时间: thời gian dùng bữa

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

永昌: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
用场yòng chǎng

用场: sử dụng; ứng dụng

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

永昌县: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永城Yǒng chéng

永城: Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永城市Yǒng chéng shì

永城市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
泳池yǒng chí

泳池: hồ bơi

Cụm từ
涌出yǒng chū

涌出: phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
用处yòng chu

用处: tính hữu ích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
永川Yǒng chuān

永川: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川区Yǒng chuān Qū

永川区: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

永垂不朽: vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ