以至于
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
›以致yǐ zhìđến mức độ mà; đến tận; đến
›以致于yǐ zhì yúđể mà; đến mức mà
›以老大自居yǐ lǎo dà zì jūtự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
›以色列Yǐ sè lièIsrael
›以色列人Yǐ sè liè rénngười Israel; người Do Thái
›以华制华yǐ huá zhì huádùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
›以药养医yǐ yào yǎng yī"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.