裔胄
hậu duệ; con cháu
hậu duệ; con cháu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
›裕固Yù gùnhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
›裕固族Yù gù zúNhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc
›裕安Yù ānYu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
›裕安区Yù ān QūYu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
›裕度yù dùdung sai; khoản dư
›裕民Yù mínhuyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›裕民县Yù mín xiànhuyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.