义竹
Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›义县龙Yì xiàn lóngYixianosaurus, chi khủng long theropod từ huyện Nghi 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, tây Liêu Ninh
›义县Yì xiànhuyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›义乌市Yì wū shìYiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义乌Yì wūYiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义气yì qìtinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
›义理yì lǐgiáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)
›义父母yì fù mǔcha mẹ nuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.