意中人
người yêu; người tình; người trong lòng
người yêu; người tình; người trong lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích; dễ chịu; một cách dễ chịu; hài lòng; hạnh phúc; vui mừng
›意中事yì zhōng shìđiều gì đó được mong đợi hoặc mong muốn
›意即yì jínghĩa là; (điều này) có nghĩa là
›意中yì zhōngđúng như mong muốn hoặc kỳ vọng
›意向yì xiàngý định; mục đích; dự định; khuynh hướng; tính khí
›意下如何yì xià rú héthế nào?; bạn nghĩ sao?
›意向书yì xiàng shūthư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại)
›意味yì wèiý nghĩa; hàm ý; hương vị; sắc thái; có nghĩa; ngụ ý; (Đài Loan) cảm nhận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.