倚重
dựa nhiều vào
dựa nhiều vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; phụ thuộc vào
›倚靠yǐ kàotựa vào; dựa vào; dựa dẫm; hỗ trợ; chỗ dựa; lưng ghế
›倚托yǐ tuōdựa vào
›倚仗yǐ zhàngdựa vào; tin tưởng vào
›俞文豹Yú Wén bàoYu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều
›倚托yǐ tuōbiến thể của 倚托[yi3 tuo1]
›倚天屠龙记Yǐ tiān Tú lóng JìỶ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và…
›偃师Yǎn shīYanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.