因缘
cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả
cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)
›因果报应yīn guǒ bào yìng(Phật giáo) quả báo; nghiệp
›因素yīn sùyếu tố; nhân tố; LT:個|个[ge4]
›因而yīn érdo đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là
›因私yīn sīviệc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公[yin1 gong1])
›因变数yīn biàn shù(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc
›因变量yīn biàn liàngbiến phụ thuộc
›因父之名yīn Fù zhī MíngNhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.