隐语
ngôn ngữ bí mật; từ mã
ngôn ngữ bí mật; từ mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật
›隐藏yǐn cángche giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn…
›隐蔽yǐn bìche giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐袭yǐn xíngấm ngầm
›隐讳yǐn huìkhông nói chính xác điều mình nghĩ
›隐讳号yǐn huì hàoký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
›隐血yǐn xuèmáu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)
›隐迹yǐn jìdấu vết ẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.