Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
音乐厅音樂廳

yīn yuè tīng

音乐厅 là gì?

音乐厅 [yīn yuè tīng] có nghĩa là phòng hòa nhạc; khán phòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 音乐厅 trong tiếng Việt

  1. phòng hòa nhạc
  2. khán phòng

Cách đọc và ghi nhớ 音乐厅

音乐厅 được đọc là yīn yuè tīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng hòa nhạc; khán phòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan