阴影
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
阴影 thường mang nghĩa “bóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 阴影, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mờ mịt; tối tăm; u ám; bóng tối; bóng râm; (nghĩa bóng) ảm đạm; ủ rũ; u sầu; mờ ảo; khía cạnh tối
›阴平声yīn píng shēngthanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
›阴径yīn jìngdương vật; biến thể của 陰莖|阴茎
›阴平yīn píngthanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông
›阴德yīn déđức hạnh thầm kín
›阴山Yīn shāndãy núi Âm ở Nội Mông
›阴性yīn xìngâm tính; nữ tính
›阴屁yīn pìđánh rắm âm đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.