阴阳合同
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm và dương
›阴阳家Yīn yáng jiāTrường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Zou Yan 鄒衍|邹衍[Zou1 Yan3] sáng lập
›阴门yīn ménâm hộ; bộ phận sinh dục ngoài
›阴道口yīn dào kǒucơ quan sinh dục ngoài của nữ (giải phẫu); âm hộ
›阴阜yīn fùmô công
›阴阳怪气yīn yáng guài qìkỳ quặc; khác thường; khó hiểu
›阴险yīn xiǎnnham hiểm; độc ác
›阴险毒辣yīn xiǎn dú lànham hiểm và tàn độc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.