音乐
âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
音乐 thường mang nghĩa “âm nhạc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 音乐 cùng cụm 音乐会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
buổi hòa nhạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhạc sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lễ hội âm nhạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhạc kịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
The Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)
›音乐光碟yīn yuè guāng diéđĩa CD nhạc
›音乐剧yīn yuè jù(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
›音律yīn lǜâm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số
›音乐学yīn yuè xuéâm nhạc học
›音乐学院yīn yuè xué yuànhọc viện âm nhạc; nhạc viện
›音乐家yīn yuè jiānhạc sĩ
›音域yīn yùquãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.