音意合译音意合譯
音意合译 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 音意合译 trong tiếng Việt
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])