Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
音意合译音意合譯

yīn yì hé yì

音意合译 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 音意合译 trong tiếng Việt

hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])

Tra từ liên quan