音意合译
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
›音律yīn lǜâm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số
›音拴yīn shuānnút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
›音带yīn dàibăng ghi âm
›音效yīn xiàohiệu ứng âm thanh
›音容yīn rónggiọng nói và dung mạo; diện mạo (của ai đó)
›音乐yīn yuèâm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
›音域yīn yùquãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.