Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1483/1676

隐位yǐn wèi

隐位: quyết định ẩn (miễn dịch học, một thành phần protein trở nên hiệu quả khi được kháng nguyên kích hoạt)

Cụm từ
音位yīn wèi

音位: âm vị

Cụm từ
引文yǐn wén

引文: trích dẫn; trích nguồn

Cụm từ
印玺yìn xǐ

印玺: con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng

Cụm từ
因袭yīn xí

因袭: theo khuôn mẫu cũ; bắt chước mô hình có sẵn; tiếp tục như cũ

Cụm từ
隐袭yǐn xí

隐袭: ngấm ngầm

Cụm từ
引嫌yǐn xián

引嫌: tránh gây nghi ngờ

Cụm từ
引线yǐn xiàn

引线: dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu

Cụm từ
鄞县Yín xiàn

鄞县: huyện Yin ở Chiết Giang

Cụm từ
阴险yīn xiǎn

阴险: nham hiểm; độc ác

Cụm từ
隐现yǐn xiàn

隐现: thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)

Cụm từ
隐显yǐn xiǎn

隐显: lúc ẩn lúc hiện; mờ mờ; từng cơn; hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cụm từ
引线穿针yǐn xiàn chuān zhēn

引线穿针: xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian

Cụm từ
阴险毒辣yīn xiǎn dú là

阴险毒辣: nham hiểm và tàn độc

Cụm từ
印象yìn xiàng

印象: ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

Cụm từ
引向yǐn xiàng

引向: dẫn đến; kéo đến; hướng về

Cụm từ
音像yīn xiàng

音像: âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn

Cụm từ
音箱yīn xiāng

音箱: thùng loa; loa (thiết bị âm thanh); hộp cộng hưởng của nhạc cụ; thùng âm

Cụm từ
印象分yìn xiàng fēn

印象分: điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng

Cụm từ
印象派yìn xiàng pài

印象派: trường phái ấn tượng

Cụm từ
音响设备yīn xiǎng shè bèi

音响设备: thiết bị âm thanh; máy stereo

Cụm từ
音响效果yīn xiǎng xiào guǒ

音响效果: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
印象主义yìn xiàng zhǔ yì

印象主义: chủ nghĩa ấn tượng

Cụm từ
音响组合yīn xiǎng zǔ hé

音响组合: hệ thống âm thanh nổi

Cụm từ
隐显目标yǐn xiǎn mù biāo

隐显目标: mục tiêu không liên tục

Cụm từ
阴笑yīn xiào

阴笑: cười một cách gian ác

Cụm từ
音效yīn xiào

音效: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
淫亵yín xiè

淫亵: tục tĩu

Cụm từ
银屑yín xiè

银屑: bạc clorua AgCL

Cụm từ
银屑病yín xiè bìng

银屑病: bệnh vảy nến

Cụm từ
隐写术yǐn xiě shù

隐写术: kỹ thuật giấu tin

Cụm từ
印信yìn xìn

印信: con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý

Cụm từ
引信yǐn xìn

引信: kíp nổ

Cụm từ
音信yīn xìn

音信: tin nhắn

Cụm từ
印行yìn xíng

印行: in ấn và phát hành; xuất bản

Cụm từ
淫行yín xíng

淫行: hành vi phóng đãng hoặc dâm ô; hành vi ngoại tình

Cụm từ
银杏yín xìng

银杏: cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt

Cụm từ
阴性yīn xìng

阴性: âm tính; nữ tính

Cụm từ
隐形yǐn xíng

隐形: vô hình

Cụm từ
隐性yǐn xìng

隐性: ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)

Cụm từ
隐性基因yǐn xìng jī yīn

隐性基因: gen lặn

Cụm từ
隐姓埋名yǐn xìng mái míng

隐姓埋名: che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
隐形眼镜yǐn xíng yǎn jìng

隐形眼镜: kính áp tròng; LT:隻|只[zhi1],副[fu4]

Cụm từ
引信系统yǐn xìn xì tǒng

引信系统: hệ thống kíp nổ

Cụm từ
银熊奖Yín xióng jiǎng

银熊奖: Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

Cụm từ
银胸阔嘴鸟yín xiōng kuò zuǐ niǎo

银胸阔嘴鸟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)

Cụm từ
隐修yǐn xiū

隐修: đời sống tu hành

Cụm từ
隐修士yǐn xiū shì

隐修士: tu sĩ (Cơ Đốc)

Cụm từ
隐修院yǐn xiū yuàn

隐修院: tu viện (Cơ Đốc); đan viện

Cụm từ
引叙yǐn xù

引叙: lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)

Cụm từ
殷墟Yīn xū

殷墟: Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới

Cụm từ
阴虚yīn xū

阴虚: thiếu âm 陰|阴[yin1] (Đông y)

Cụm từ
淫穴yín xué

淫穴: âm hộ; lồn; âm đạo

Cụm từ
隐血yǐn xuè

隐血: máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)

Cụm từ
因循yīn xún

因循: tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn

Cụm từ
音讯yīn xùn

音讯: thư; tin tức; tin nhắn; thông tin; liên lạc

Cụm từ
喑哑yīn yǎ

喑哑: khàn; khản tiếng

Cụm từ
引言yǐn yán

引言: lời nói đầu; giới thiệu

Cụm từ
银燕yín yàn

银燕: én bạc; máy bay (cách gọi thân mật)

Cụm từ
饮宴yǐn yàn

饮宴: tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ