隐逸
sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật
sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật
›隐迹埋名yǐn jì mái míngsống ẩn danh
›隐退yǐn tuìrút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị); biến mất
›隐身草儿yǐn shēn cǎo rbiến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]
›隐避yǐn bìẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó
›隐身草yǐn shēn cǎoloại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch
›隐隐yǐn yǐnmờ nhạt; không rõ ràng
›隐身yǐn shēnẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.