隐逸 là gì?
隐逸 [yǐn yì] có nghĩa là sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật.
Nghĩa của từ 隐逸 trong tiếng Việt
- sống ẩn dật
- ẩn dật
- ẩn sĩ
- người sống ẩn dật
Cách đọc và ghi nhớ 隐逸
隐逸 được đọc là yǐn yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .