Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1160/1676
疏挖: nạo vét; đào (kênh)
数万: hàng chục nghìn; nhiều nghìn
竖弯钩: nét 乚 trong chữ Hán
数位: chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số
鼠尾草: cây xô thơm (Salvia officinalis)
数位化: (Đài Loan) số hóa
数位货币: tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan)
数位网路: mạng kỹ thuật số
数位信号: tín hiệu kỹ thuật số
暑温: bệnh ôn mùa hè (Đông y)
暑瘟: bệnh nhiệt đới; bệnh mùa hè
恕我冒昧: nếu tôi mạo muội
树屋: nhà trên cây
黍鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Emberiza calandra)
梳洗: chỉnh trang làm cho gọn gàng; tươi tỉnh lại
漱洗: súc miệng và rửa mặt
熟悉: quen thuộc; biết rõ
熟习: hiểu sâu; rành rẽ; thành thạo; luyện tập; có sở trường
鼠蹊: háng
属下: cấp dưới; trực thuộc; chi nhánh
束狭: hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai
束线带: dây rút nhựa
属相: thuật ngữ thông tục cho 生肖[sheng1 xiao4], các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
属象: biến thể của 屬相|属相[shu3 xiang4]
书香: danh tiếng văn chương
殊乡: vùng đất xa lạ; vùng đất xa xôi
蜀相: Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
数小时: vài giờ
抒写: thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)
书写: viết
书写不能症: chứng mất viết
书写符号: ký hiệu viết
书写语言: ngôn ngữ viết
书信: thư; tín
舒心: thoải mái; vui vẻ
属性: thuộc tính; đặc tính
鼠型斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
书信集: tập thư tín
束修: biến thể của 束脩[shu4 xiu1]
束脩: (văn học) tiền lương của gia sư riêng
蜀绣: Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và…
俞穴: huyệt châm cứu
数学: toán học
腧穴: huyệt châm cứu
输血: truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
数学分析: phân tích số học; giải tích
数学公式: công thức
数学家: nhà toán học
数学模型: mô hình toán học
数学物理: vật lý toán học
数学物理学: vật lý toán học
纾压: giảm căng thẳng
舒压: biến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]
沭阳: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
沭阳县: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
书腰: (Đài Loan) (xuất bản) dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)
束腰: đai lưng
鼠药: thuốc diệt chuột
书页: trang sách
树液: nhựa cây