Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1158/1676
说文解字: Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
说文解字注: Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
说闲话: tán gẫu; bàn tán
说笑: nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
说也奇怪: kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói
说一千,道一万: sau tất cả; cuối cùng thì
朔月: trăng mới; ngày mùng một âm lịch
说岳全传: "Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
说真的: nói thật; thành thật; thực ra
说着玩: nói cho vui; đùa giỡn; giỡn chơi
说着玩儿: biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]
说中: nói trúng; phán đoán chính xác
朔州: Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
朔州市: Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
说嘴: khoe khoang
书皮: bìa sách; áo bìa sách
树皮: vỏ cây
薯片: khoai tây chiên giòn
熟啤酒: bia tiệt trùng
书评: bài phê bình sách; thông báo sách
书皮儿: biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]
叔婆: thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng
树葡萄: quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
庶妻: vợ lẽ
暑期: thời gian nghỉ hè
暑气: nhiệt (mùa hè)
树栖: trên cây; sống trên cây
舒气: thở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận
舒淇: Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
竖起: dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
书签: dấu trang; LT:張|张[zhang1]
术前: trước phẫu thuật; trước khi mổ
竖起大拇指: giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
书箧: tủ sách
竖起耳朵: vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
竖琴: đàn hạc
抒情: bày tỏ cảm xúc; trữ tình
数清: đếm; đếm chính xác
舒庆春: Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
抒情诗: thơ trữ tình
输球: (thể thao bóng) thua trận
暑期学校: trường hè
倏然: (văn học) đột nhiên
暑热: thời tiết nóng (mùa hè)
树人: chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
熟人: người quen; bạn bè
熟稔: rất quen thuộc với gì đó
殊荣: vinh quang đặc biệt; điểm khác biệt; vinh dự hiếm có; vinh quang của ai; đó là một đặc ân (được gặp bạn)
输入: nhập khẩu; nhập liệu
输入法: phương pháp nhập
输入设备: thiết bị nhập (máy tính)
输入系统: hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu
疏散: phân tán; giải tán; sơ tán; rải rác; thư giãn
疏散措施: sơ tán; các biện pháp sơ tán khỏi toà nhà trong trường hợp khẩn cấp
曙色: ánh sáng bình minh sớm
殊色: cô gái đẹp; mỹ nhân
输沙量: lượng cát (được vận chuyển bởi sông); hàm lượng trầm tích
蜀山: Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
蜀山区: Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
树梢: ngọn cây; đỉnh ngọn cây