Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1161/1676

树叶shù yè

树叶: lá cây

Cụm từ
输液shū yè

输液: truyền tĩnh mạch; được truyền IV

Cụm từ
束衣shù yī

束衣: áo nịt (quần áo)

Cụm từ
殊异shū yì

殊异: hoàn toàn khác biệt; khá tách biệt

Cụm từ
输移shū yí

输移: vận chuyển (trầm tích)

Cụm từ
鼠疫shǔ yì

鼠疫: bệnh dịch hạch

Cụm từ
数以百计shù yǐ bǎi jì

数以百计: hàng trăm

Cụm từ
鼠疫杆菌shǔ yì gǎn jūn

鼠疫杆菌: Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch

Cụm từ
鼠疫菌苗shǔ yì jūn miáo

鼠疫菌苗: vắc-xin dịch hạch

Cụm từ
舒一口气shū yī kǒu qì

舒一口气: thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
属音shǔ yīn

属音: chủ âm (âm nhạc)

Cụm từ
树荫shù yīn

树荫: bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]

Cụm từ
树阴shù yīn

树阴: bóng mát (của cây)

Cụm từ
输赢shū yíng

输赢: thắng hoặc thua; kết quả

Cụm từ
数以千计shù yǐ qiān jì

数以千计: hàng ngàn (cái gì đó)

Cụm từ
数以万计shù yǐ wàn jì

数以万计: hàng chục nghìn; đông đảo

Cụm từ
数以亿计shù yǐ yì jì

数以亿计: vô số; không đếm xuể

Cụm từ
输油管shū yóu guǎn

输油管: đường ống dẫn dầu

Cụm từ
孰优孰劣shú yōu shú liè

孰优孰劣: cái nào trong hai cái tốt hơn?

Cụm từ
属于shǔ yú

属于: được phân loại là; thuộc về; là một phần của

Cụm từ
数域shù yù

数域: trường số (toán học); trường con của trường số phức

Cụm từ
疏于shū yú

疏于: không chú ý đầy đủ; sao lãng; thiếu sót trong

Cụm từ
薯蓣shǔ yù

薯蓣: củ mài (Dioscorea polystachya)

Cụm từ
术语shù yǔ

术语: thuật ngữ; thuật ngữ chuyên ngành

Cụm từ
述语shù yǔ

述语: vị ngữ

Cụm từ
书院shū yuàn

书院: học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)

Cụm từ
枢垣shū yuán

枢垣: ngự sử đài

Cụm từ
疏远shū yuǎn

疏远: trở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách; sự xa cách

Cụm từ
叔岳shū yuè

叔岳: cậu của vợ

Cụm từ
数月shù yuè

数月: vài tháng

Cụm từ
书约shū yuē

书约: hợp đồng sách

Cụm từ
疏于防范shū yú fáng fàn

疏于防范: bỏ bê việc đề phòng; cảnh giác lơi lỏng

Cụm từ
输运shū yùn

输运: vận chuyển; sự vận chuyển

Cụm từ
殊域周咨录Shū yù zhōu zī lù

殊域周咨录: ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao

Cụm từ
树葬shù zàng

树葬: chôn tro cốt dưới gốc cây

Cụm từ
鼠蚤型斑疹伤寒shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

鼠蚤型斑疹伤寒: sốt phát ban do bọ chét chuột truyền

Cụm từ
书札shū zhá

书札: thư; cũng viết 書札|书札

Cụm từ
书札shū zhá

书札: bức thư

Cụm từ
书斋shū zhāi

书斋: phòng làm việc

Cụm từ
舒展shū zhǎn

舒展: mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra

Cụm từ
舒张shū zhāng

舒张: thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương

Cụm từ
叔丈母shū zhàng mǔ

叔丈母: mợ hoặc thím của vợ

Cụm từ
叔丈人shū zhàng rén

叔丈人: cậu hoặc chú của vợ

Cụm từ
舒张压shū zhāng yā

舒张压: huyết áp tâm trương

Cụm từ
竖折shù zhé

竖折: (nét gấp góc phải hướng xuống)

Cụm từ
书证shū zhèng

书证: chứng cứ viết

Cụm từ
孰真孰假shú zhēn shú jiǎ

孰真孰假: cái gì là thật và cái gì là giả

Cụm từ
数值shù zhí

数值: giá trị số

Cụm từ
树枝shù zhī

树枝: cành; cành cây

Cụm từ
树脂shù zhī

树脂: nhựa cây

Cụm từ
殊致shū zhì

殊致: (văn học) pha trộn; không nhất quán; (văn học) phong cảnh tuyệt đẹp

Cụm từ
熟知shú zhī

熟知: quen thuộc với

Cụm từ
竖直shù zhí

竖直: thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)

Cụm từ
数值分析shù zhí fēn xī

数值分析: phân tích số (toán học)

Cụm từ
束之高阁shù zhī gāo gé

束之高阁: cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao

Cụm từ
数值解shù zhí jiě

数值解: lời giải số

Cụm từ
树枝状晶shù zhī zhuàng jīng

树枝状晶: tinh thể hình cành cây (tinh thể học)

Cụm từ
数种shù zhǒng

数种: nhiều loại; nhiều kiểu

Cụm từ
树种shù zhǒng

树种: loài cây thân gỗ

Cụm từ
数周shù zhōu

数周: vài tuần; cũng viết 數週|数周

Cụm từ