Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1145/1676

鼠标器shǔ biāo qì

鼠标器: chuột (máy tính)

Cụm từ
薯饼shǔ bǐng

薯饼: bánh khoai tây; hash browns

Cụm từ
数不过来shǔ bù guò lái

数不过来: không đếm xuể; quá nhiều để đếm

Cụm từ
数不尽shǔ bu jìn

数不尽: vô số

Cụm từ
输不起shū bù qǐ

输不起: khó chấp nhận thất bại; là người thua không tâm phục khẩu phục; không thể chịu thua được

Cụm từ
数不清shǔ bù qīng

数不清: vô số; không đếm xuể

Cụm từ
数不上shǔ bù shàng

数不上: không đáng để nhắc đến; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức

Cụm từ
数不着shǔ bù zháo

数不着: xem 數不上|数不上[shu3 bu4 shang4]

Cụm từ
殊不知shū bù zhī

殊不知: ít ngờ tới; hiếm khi nhận ra

Cụm từ
熟菜shú cài

熟菜: thức ăn đã nấu (sẵn sàng để ăn)

Cụm từ
蔬菜shū cài

蔬菜: rau; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
舒畅shū chàng

舒畅: vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ
熟炒shú chǎo

熟炒: xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần

Cụm từ
舒城Shū chéng

舒城: Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
舒城县Shū chéng Xiàn

舒城县: Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
书虫shū chóng

书虫: mọt sách

Cụm từ
庶出shù chū

庶出: sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)

Cụm từ
数出shǔ chū

数出: đếm ra (một khoản tiền, v.v.)

Cụm từ
书橱shū chú

书橱: tủ sách

Cụm từ
输出shū chū

输出: xuất khẩu; đầu ra

Cụm từ
舒喘灵shū chuǎn líng

舒喘灵: albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn

Cụm từ
输出管shū chū guǎn

输出管: ống dẫn xuất

Cụm từ
输出品shū chū pǐn

输出品: mặt hàng xuất khẩu; sản phẩm để xuất khẩu

Cụm từ
数词shù cí

数词: số từ

Cụm từ
熟词僻义shú cí pì yì

熟词僻义: nghĩa không thông dụng của một từ thông thường

Cụm từ
树丛shù cóng

树丛: bụi cây; tầng cây thấp

Cụm từ
暑促shǔ cù

暑促: khuyến mãi mùa hè (giảm giá)

Cụm từ
鼠窜shǔ cuàn

鼠窜: chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ

Cụm từ
树袋熊shù dài xióng

树袋熊: gấu koala

Cụm từ
书呆子shū dāi zi

书呆子: mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở

Cụm từ
疏淡shū dàn

疏淡: thưa thớt; mỏng; xa cách

Cụm từ
竖蛋shù dàn

竖蛋: xem 立蛋[li4 dan4]

Cụm từ
鼠胆shǔ dǎn

鼠胆: nhát gan

Cụm từ
书挡shū dǎng

书挡: giá chặn sách

Cụm từ
书档shū dàng

书档: chặn sách

Cụm từ
熟道shú dào

熟道: con đường quen thuộc; lối đi nhiều người qua

Cụm từ
疏导shū dǎo

疏导: khai thông; mở đường; loại bỏ chướng ngại; dọn đường; giải thích; sự thuyết phục

Cụm từ
熟道儿shú dào r

熟道儿: con đường quen thuộc; lối mòn

Cụm từ
倏地shū de

倏地: nhanh chóng; đột nhiên

Cụm từ
鼠得克shǔ dé kè

鼠得克: difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)

Cụm từ
输得起shū de qǐ

输得起: có thể chịu thua; chấp nhận thất bại một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
数得上shǔ de shàng

数得上: được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý

Cụm từ
数得着shǔ de zháo

数得着: được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý

Cụm từ
属地shǔ dì

属地: lãnh thổ phụ thuộc; sở hữu; vùng lãnh thổ sáp nhập

Cụm từ
树敌shù dí

树敌: gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó

Cụm từ
熟地shú dì

熟地: đất canh tác; trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng (Rehmannia glutinosa)

Cụm từ
竖笛shù dí

竖笛: sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet

Cụm từ
数点shǔ diǎn

数点: đếm; liệt kê

Cụm từ
书店shū diàn

书店: nhà sách; LT:家[jia1]

Cụm từ
输电shū diàn

输电: truyền tải điện; truyền điện

Cụm từ
输掉shū diào

输掉: thua

Cụm từ
数独shù dú

数独: sudoku (trò chơi câu đố)

Cụm từ
书牍shū dú

书牍: thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu

Cụm từ
书蠹shū dù

书蠹: mọt sách (nghĩa đen và bóng); con mọt sách; người mọt sách

Cụm từ
熟读shú dú

熟读: đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc

Cụm từ
鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng

鼠肚鸡肠: hẹp hòi

Cụm từ
数额shù é

数额: số lượng; số tiền; số cố định

Cụm từ
抒发shū fā

抒发: bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện

Cụm từ
数法shù fǎ

数法: phương pháp đếm (ví dụ: số thập phân hoặc số La Mã)

Cụm từ
书法shū fǎ

书法: thư pháp; chữ viết; tài viết chữ

Cụm từ