薯饼
bánh khoai tây; hash browns
bánh khoai tây; hash browns
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoai tây chiên giòn
›薯条shǔ tiáokhoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
›萨默塞特郡Sà mò sāi tè jùnhạt Somerset ở tây nam nước Anh
›萨马兰奇Sà mǎ lán qíJuan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế…
›萨迦县Sà jiā xiànhuyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨迦Sà jiāthị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện…
›萨赫蛋糕Sà hè dàn gāobánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
›薯蓣shǔ yùcủ mài (Dioscorea polystachya)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.