Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1144/1676
双音节: từ hai âm tiết
双语: song ngữ
双鱼: Song Ngư (chòm sao)
双元音: nguyên âm đôi
爽约: bỏ lỡ cuộc hẹn
双月刊: xuất bản hai tháng một lần
双鱼座: Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
霜灾: tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
爽直: thẳng thắn
双职工: cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
双周期性: (toán) tính chu kỳ kép
双主修: (giáo dục) hai chuyên ngành
双子: Song Tử (chòm sao)
双子叶: thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)
双子座: Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
双足: cả hai chân; hai chân
双唑泰栓: metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)
涮火锅: xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]
栓剂: thuốc đặt
耍弄: chơi đùa; trao đổi; dùng đến; đùa giỡn
栓皮: bần
栓皮栎: cây sồi núi liễu Trung Quốc (Quercus variabilis)
栓塞: chứng huyết khối
涮涮锅: shabu-shabu (từ mượn); lẩu Nhật Bản
涮羊肉: lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng
拴住: buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế; nắm giữ
刷屏: làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
耍脾气: giận dỗi
耍泼: (phương ngữ) làm ầm ĩ một cách vô lý
刷入: nạp vào; ghi đè firmware (tin học)
耍狮子: múa lân
耍手腕: chơi chiêu; xoay xở
耍私情: bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)
耍坛子: biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum
刷题: làm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)
耍无赖: hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm
刷洗: chà rửa sạch
耍小聪明: ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt
刷新: cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)
刷新纪录: thiết lập kỷ lục mới
刷牙: đánh răng
刷夜: thức suốt đêm; thức trắng đêm
刷子: bàn chải; chà; LT:把[ba3]
耍子: chơi; đùa giỡn
耍嘴皮: khoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá
耍嘴皮子: nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm
叔伯: (các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
数百: vài trăm
数百万: vài triệu
书板: bảng viết
书包: cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
书报: sách báo
鼠辈: kẻ đê tiện; người xấu
书本: quyển sách; LT:本[ben3]
叔本华: Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant
梳篦: lược (nói chung); (cổ) chải tóc
竖笔: nét sổ (trong chữ Hán)
戍边: đồn trú biên giới; canh gác biên cương; đày đến đồn biên giới
鼠标: chuột (máy tính)
鼠标垫: miếng lót chuột