Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 11/1676
阿丽亚娜: Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
阿卢巴: Aruba, biến thể của 阿魯巴|阿鲁巴[A1 lu3 ba1]
阿鲁科尔沁: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
阿鲁科尔沁旗: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
阿伦: Aalen, thị trấn ở Đức
阿鲁纳恰尔邦: Arunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền
阿伦达尔: Arendal (thành phố ở Agder, Na Uy)
阿洛菲: Alofi, thủ đô của Niue
阿罗汉: A-la-hán (tiếng Phạn); một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)
阿罗约: họ Arroyo
阿妈: bà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
阿嬷: (Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
阿曼: Oman
阿芒拿: (hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
阿玛尼: Armani (nhà thiết kế thời trang)
阿曼湾: Vịnh Oman
阿马逊: Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
阿妹: em gái
阿美恩斯: Amiens (thị trấn Pháp)
阿美尼亚: biến thể của 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4], Armenia
阿美族: Amis hoặc Pangcah, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
阿们: amen (từ mượn)
阿门: amen (từ mượn)
阿蒙: Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen
阿米巴: trùng amip (từ mượn)
阿米巴病: bệnh amip; lỵ amip
阿米巴痢疾: lỵ amip
阿米巴原虫: trùng amip; ameba
阿米纳达布: Amminadab (tên)
阿明: Al-Amin
阿摩尼亚: amoniac (từ mượn)
阿摩尼亚水: dung dịch amoniac
阿摩司书: Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
阿莫西林: amoxicillin (từ mượn)
阿穆尔河: Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
阿穆尔州: Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga
阿姆哈拉: Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
阿姆河: Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và…
阿木林: người đần độn; người ngu ngốc
阿姆斯特丹: Amsterdam, thủ đô của Hà Lan
阿姆斯特朗: họ Armstrong
氨吖啶: aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)
阿奶: bà
暗暗: bí mật; thầm kín
阿囡: bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
案板: bàn nhào bột hoặc thớt
安邦: đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v
安邦定国: đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
安保: an ninh
暗堡: boongke
安倍: Abe (họ Nhật Bản)
安倍晋三: Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020
暗背雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
岸边: bờ
氨苄青霉素: ampicillin (thuốc)
岸标: hải đăng; báo hiệu bờ biển
安瓿: ống ampoule (từ mượn)
按步就班: biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]
安瓿瓶: ống ampoule (từ mượn)
暗藏: giấu; che giấu