Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
挨剋
ái kēi

bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
爱克斯光
ài kè sī guāng

tia X (từ mượn); tia Röntgen hoặc tia Roentgen

Cụm từ
爱克斯射线
ài kè sī shè xiàn

bức xạ tia X

Cụm từ
埃克托
Āi kè tuō

Hector (tên)

Cụm từ
埃克托·柏辽兹
Āi kè tuō · Bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
碍口
ài kǒu

ngại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả

Cụm từ
隘口
ài kǒu

eo núi hẹp; chỗ hẹp

Cụm từ
哀哭
āi kū

khóc trong đau buồn

Cụm từ
爱哭鬼
ài kū guǐ

đứa hay khóc

Cụm từ
艾老
ài lǎo

(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
埃拉特
Āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯
Āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃蕾
āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
哀怜
āi lián

cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
爱怜
ài lián

thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱恋
ài liàn

đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ
矮林
ǎi lín

bụi cây; thảm cây thấp

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
爱丽舍宫
Ài lì shě Gōng

Điện Élysée, dinh thự của tổng thống Cộng hòa Pháp

Cụm từ
爱莉丝
Ài lì sī

Iris (tên)

Cụm từ
爱丽丝
Ài lì sī

Alice (tên)

Cụm từ
埃利斯岛
Āi lì sī Dǎo

Đảo Ellis

Cụm từ
爱丽丝漫游奇境记
Ài lì sī Màn yóu Qí jìng Jì

Alice ở Xứ Sở Thần Tiên

Cụm từ
爱丽斯泉
Ài lì sī Quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc (Đài Loan)

Cụm từ
爱丽丝泉
Ài lì sī Quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

Cụm từ
爱留根纳
Ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland

Cụm từ
埃里温
Āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
爱立信
Ài lì xìn

Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

Cụm từ
埃隆·马斯克
Āi lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
矮鹿
ǎi lù

hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ