Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
哀毁瘠立
āi huǐ jí lì

xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ
爱辉区
Ài huī qū

quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
瑷珲条约
Ài hún Tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
埃及
Āi jí

Ai Cập

Cụm từ
挨挤
ái jǐ

chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
哀家
āi jiā

Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cụm từ
挨家
āi jiā

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨家挨户
āi jiā āi hù

đi từng nhà một

Cụm từ
埃加迪群岛
Āi jiā dí Qún dǎo

Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý

Cụm từ
爱将
ài jiàng

phó tướng đáng tin cậy

Cụm từ
哀江南赋
Āi Jiāng nán fù

"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Cụm từ
挨肩儿
āi jiān r

liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
矮脚白花蛇利草
ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]

Cụm từ
矮脚苦蒿
ǎi jiǎo kǔ hāo

xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]

Cụm từ
矮脚罗伞
ǎi jiǎo luó sǎn

Ardisia villosa

Cụm từ
挨饥抵饿
ái jī dǐ è

chịu đói

Cụm từ
埃及豆
Āi jí dòu

đậu gà

Cụm từ
唉姐
āi jiě

bà (tiếng địa phương)

Cụm từ
娭姐
āi jiě

bà nội; bà (phương ngữ); cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
埃及古物学
Āi jí gǔ wù xué

Ai Cập cổ vật học

Cụm từ
埃及古物学者
Āi jí gǔ wù xué zhě

nhà khảo cổ học Ai Cập

Cụm từ
哀矜
āi jīn

thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
挨近
āi jìn

tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
爱经
Ài jīng

Kama Sutra

Cụm từ
矮茎朱砂根
ǎi jīng zhū shā gēn

cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

Cụm từ
艾灸
ài jiǔ

phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾酒
ài jiǔ

rượu hương ngải cứu

Cụm từ
埃及夜鹰
Āi jí yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
埃居
āi jū

écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
艾卷
ài juǎn

xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ