Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 10/1676
阿拉伯: A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
阿拉伯半岛: Bán đảo Ả Rập
阿拉伯电信联盟: Liên minh Viễn thông Ả Rập
阿拉伯共同市场: Thị trường chung Ả Rập
阿拉伯国家联盟: Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập
阿拉伯海: Biển Ả Rập
阿拉伯茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thìa là
阿拉伯胶: gôm Arabic; gôm acacia
阿拉伯联合大公国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
阿拉伯联合酋长国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
阿拉伯人: người Ả Rập; thuộc Ả Rập
阿拉伯数字: Chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
阿拉伯糖: arabinose (một loại đường)
阿拉伯文: Tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)
阿拉伯语: ngôn ngữ Ả Rập
阿拉丁: Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
阿拉尔: Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
阿拉尔市: Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
阿拉法特: Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat…
阿拉弗拉海: Biển Arafura
阿拉干山脉: Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
阿来: Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 塵埃落定|尘埃落定[Chen2 ai1 luo4 ding4] "Hoa Anh Túc…
阿莱曼: El Alamein, thị trấn ở Ai Cập
阿莱奇冰川: sông băng Aletsch, Thụy Sĩ
阿拉米语: Tiếng Aramaic
阿拉摩: Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ
阿拉木图: Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan
阿兰: Alan, Allen, Allan, Alain vv (tên); A-lan (tên nữ Trung Quốc)
阿兰若: chùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")
阿兰文: tiếng Aram
阿拉善: Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
阿拉善盟: Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
阿拉善右旗: Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)
阿拉善左旗: Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
阿拉斯: Arras, thị trấn phía bắc Pháp
阿拉斯加: Alaska, bang của Hoa Kỳ
阿拉斯加大学: Đại học Alaska
阿拉斯加雪橇犬: Chó Malamute Alaska
阿拉斯加州: Bang Alaska, Mỹ
阿拉塔斯: họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
阿拉瓦: Araba hoặc Álava
阿勒泰: thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương
阿勒泰地区: Địa khu Altay ở Tân Cương
阿勒泰市: Thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương
阿里: Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
阿莲: Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan
阿联酋航空: Hãng hàng không Emirates
阿莲区: Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan
阿里巴巴: Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
阿里地区: địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
阿列夫: aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)
阿列克西斯: Alexis (tên)
阿利坎特: Alicante
阿里郎: Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ…
阿灵顿国家公墓: Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
阿里山: dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
阿里山乡: huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
阿里斯托芬: Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
阿利藤: rễ và thảo mộc Alyxia (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
阿留申群岛: Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)