阿姆哈拉
Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước…
›阿妈ā mābà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
›阿嬷ā mā(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
›阿妹ā mèiem gái
›阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dānAmsterdam, thủ đô của Hà Lan
›阿奶ā nǎibà
›阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎnghọ Armstrong
›阿奎纳Ā kuí nàhọ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.