阿囡
bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thân mật) anh trai
›阿嚏ā tì(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)
›阿图什Ā tú shíthành phố và huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4…
›阿喀琉斯Ā kā liú sīAchilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong…
›阿图什市Ā tú shí shìthành phố Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4…
›阿图什县Ā tú shí Xiànhuyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1…
›阿合奇县Ā hé qí XiànHuyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1…
›阿土ā tǔkẻ nhà quê; (miệt thị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.