阿明
Al-Amin
Al-Amin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
›阿昔洛韦ā xī luò wéiaciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus
›阿旺曲沛Ā wàng qǔ pèiNgawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
›阿是穴ā shì xué(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn
›阿旺曲培Ā wàng Qū péiNgawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994)…
›阿普吐龙ā pǔ tǔ lóngapatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]
›阿斯马拉Ā sī mǎ lāAsmara, thủ đô của Eritrea
›阿普尔顿Ā pǔ ěr dùnAppleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.