安邦定国
đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v
›安闲ān xiánbình yên và vô tư lự; thong thả
›安乡Ān xiānghuyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›安适ān shìyên tĩnh và thoải mái
›安乡县Ān xiāng xiànhuyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›安远县Ān yuǎn xiànhuyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›安重根Ān Zhòng gēnAn Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng…
›安远Ān yuǎnhuyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.