阿穆尔河
Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga
›阿空加瓜Ā kōng jiā guāNúi Aconcagua, ở châu Mỹ
›阿卢巴Ā lú bāAruba, biến thể của 阿魯巴|阿鲁巴[A1 lu3 ba1]
›阿空加瓜山Ā kōng jiā guā ShānNúi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất ở Tây Bán Cầu
›阿米巴ā mǐ bātrùng amip (từ mượn)
›阿皮亚Ā pí yàApia, thủ đô của Nhà nước Độc lập Samoa
›阿米巴原虫ā mǐ bā yuán chóngtrùng amip; ameba
›阿的平ā dì píngatabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.