阿姆河
Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan; trước đây người Hy Lạp và các tác giả phương Tây gọi là Oxus, các tác giả Hồi giáo…
Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan; trước đây người Hy Lạp và các tác giả phương Tây gọi là Oxus, các tác giả Hồi giáo…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
›阿奇里斯Ā qí lǐ sīAchilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con trai của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm của Iliad
›阿妈ā mābà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
›阿富汗Ā fù hànAfghanistan
›阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎnghọ Armstrong
›阿姨ā yídì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ…
›阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dānAmsterdam, thủ đô của Hà Lan
›阿婆ā póbà; người mẹ chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.