阿姆斯特丹
Amsterdam, thủ đô của Hà Lan
Amsterdam, thủ đô của Hà Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia
›阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎnghọ Armstrong
›阿妹ā mèiem gái
›阿姆河Ā mǔ HéAmu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan…
›阿奶ā nǎibà
›阿姨ā yídì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ…
›阿奎纳Ā kuí nàhọ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)
›阿婆ā póbà; người mẹ chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.