气潭 là gì?
气潭 [qì tán] có nghĩa là lỗ hổng không khí.
Nghĩa của từ 气潭 trong tiếng Việt
lỗ hổng không khí
Cách đọc và ghi nhớ 气潭
气潭 được đọc là qì tán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ hổng không khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .